Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

shelf

/ʃelf/

shelf

danh từ · noun

  1. kệ, giá sách

Ví dụ

  • She placed her favorite trophy on the top shelf.Cô ấy đặt chiếc cúp yêu thích của mình lên kệ trên cùng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi