showcase
/ˈʃəʊ.keɪs/
danh từ · noun
- buổi trưng bày, cuộc triển lãm
Ví dụ
- Oakridge Middle School will hold its yearly Art Showcase next Friday, May 18th, from 4:00 PM to 6:00 PM in the school gymnasium.Trường Trung học Oakridge sẽ tổ chức Buổi trưng bày Nghệ thuật hàng năm vào thứ Sáu tuần tới.