Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

spot

/spɒt/

spot

động từ · verb

  1. tìm thấy, phát hiện

Ví dụ

  • It is easy to spot numbers in a short text.Rất dễ để phát hiện các con số trong một văn bản ngắn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi