Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

stand-up

/ˈstænd.ʌp/

stand-up

noun

  1. cuộc họp đứng ngắn hàng ngày

Examples

  • Our morning stand-up usually lasts less than ten minutes.Cuộc họp đứng buổi sáng của chúng tôi thường kéo dài dưới mười phút.

🎮 Review words with games