Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

surplus

/ˈsɜːpləs/

surplus

danh từ · noun

  1. số lượng thặng dư, số dư

Ví dụ

  • We allocated the budget surplus to research.Chúng tôi phân bổ ngân sách thặng dư cho việc nghiên cứu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi