Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

surveillance

/səˈveɪ.ləns/

surveillance

danh từ · noun

  1. sự giám sát / kiểm định định kỳ

Ví dụ

  • The factory successfully passed its annual ISO surveillance audit.Nhà máy đã vượt qua kỳ đánh giá giám sát ISO hàng năm một cách thành công.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi