Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

tactful

/ˈtækt.fəl/

tactful

tính từ · adjective

  1. khéo léo, tế nhị

Ví dụ

  • She gave a tactful refusal without offending the client.Cô ấy đã từ chối một cách khéo léo mà không làm mất lòng khách hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi