Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

teachers' day

/ˈtiːtʃərz deɪ/

teachers' day

danh từ · noun

  1. Ngày Nhà giáo

Ví dụ

  • Students give flowers to teachers on Teachers' Day.Học sinh tặng hoa cho thầy cô vào Ngày Nhà giáo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi