Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

thankful

/ˈθæŋk.fəl/

thankful

tính từ · adjective

  1. biết ơn, cảm thấy may mắn

Ví dụ

  • I am thankful for all the help from my classmates.Tớ rất biết ơn vì tất cả sự giúp đỡ từ các bạn cùng lớp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi