Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

tin

/tɪn/

tin

danh từ · noun

  1. lon, hộp thiếc

Ví dụ

  • Can you open this tin of beans for dinner?Cậu có thể mở hộp thiếc đậu này cho bữa tối được không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi