Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

tone

/təʊn/

tone

danh từ · noun

  1. giọng văn, thái độ

Ví dụ

  • The author uses a neutral tone in the article.Tác giả sử dụng giọng văn trung lập trong bài báo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi