Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

tracing

/ˈtreɪsɪŋ/

tracing

noun

  1. việc truy tìm, định vị

Examples

  • The staff initiated immediate tracing after receiving our report.Nhân viên đã khởi động việc truy tìm ngay lập tức sau khi nhận được báo cáo của chúng tôi.

🎮 Review words with games