Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

trainee

/ˌtreɪˈniː/

trainee

danh từ · noun

  1. thực tập sinh, người được đào tạo

Ví dụ

  • The company is hiring new management trainees.Công ty đang tuyển dụng các thực tập sinh quản lý mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi