Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

traineeship

/treɪˈniː.ʃɪp/

traineeship

noun

  1. kỳ thực tập / chương trình thực tập sinh

Examples

  • She completed a six-month traineeship at a tech firm.Cô ấy đã hoàn thành kỳ thực tập 6 tháng tại một công ty công nghệ.

🎮 Review words with games