Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

trickle

/ˈtrɪk.əl/

trickle

động từ · verb

  1. chảy nhỏ giọt, rỉ ra

Ví dụ

  • Hot rocks heat up water that trickles down from the surface.Đá nóng làm nóng nước chảy rỉ xuống từ bề mặt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi