Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

truancy

/ˈtruː.ən.si/

truancy

danh từ · noun

  1. sự trốn học, nghỉ học không phép

Ví dụ

  • The center strictly monitors attendance to reduce truancy.Trung tâm theo dõi điểm danh nghiêm ngặt để giảm tình trạng nghỉ học không phép.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi