Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

underground

/ˌʌn.dəˈɡraʊnd/

underground

trạng từ · adverb

  1. ở dưới lòng đất

Ví dụ

  • Deep underground, hot rocks heat up water.Sâu dưới lòng đất, những hòn đá nóng làm nóng nước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi