Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

unplug

/ʌnˈplʌɡ/

unplug

động từ · verb

  1. rút phích cắm

Ví dụ

  • Unplug the charger when you finish using it.Rút phích cắm sạc khi bạn dùng xong.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi