untenable
/ʌnˈten.ə.bəl/
tính từ · adjective
- không thể tiếp tục duy trì, không chấp nhận được
Ví dụ
- Continued non-payment makes our current business relationship untenable.Việc tiếp tục không thanh toán khiến mối quan hệ hợp tác hiện tại của chúng ta không thể duy trì được.