Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

unwell

/ʌnˈwel/

unwell

tính từ · adjective

  1. không khỏe, mệt

Ví dụ

  • She stayed home from school today because she was feeling unwell.Hôm nay cô ấy ở nhà không đi học vì cảm thấy không khỏe.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi