Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

voucher

/ˈvaʊtʃər/

voucher

danh từ · noun

  1. phiếu xác nhận, phiếu ưu đãi

Ví dụ

  • The airline gave us a meal voucher because of the flight delay.Hãng hàng không đã đưa cho chúng tôi phiếu ăn uống do chuyến bay bị hoãn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi