Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

wage

/weɪdʒ/

wage

danh từ · noun

  1. tiền công (theo giờ/ngày)

Ví dụ

  • Workers demanded higher hourly wages to cope with inflation.Công nhân đã yêu cầu mức tiền công theo giờ cao hơn để đối phó với lạm phát.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi