Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

water

/ˈwɔː.tər/

water

động từ · verb

  1. tưới nước

danh từ · noun

  1. nước

Ví dụ

  • He waters the plants every morning.Anh ấy tưới cây mỗi sáng.
  • I drink water every day.Tớ uống nước mỗi ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi