Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

zebra crossing

/ˌzeb.rə ˈkrɒs.ɪŋ/

zebra crossing

danh từ · noun

  1. vạch sang đường

Ví dụ

  • Pedestrians should use the zebra crossing.Người đi bộ nên sử dụng vạch sang đường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi