Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

🌱 Bắt đầuNgữ pháp nền tảng A1 → A2 Đọc hiểu·Trung cấp

Facility Maintenance and Temporary Schedule Notice

An official office email notifying building occupants about upcoming maintenance activities, elevator checks, parking adjustments, and schedule updates.

Facility Maintenance and Temporary Schedule Notice

📖 Đọc đoạn văn sau

Dear All Occupants,

Please be aware of several temporary facility changes taking place next week in Building A.

First, due to planned work on the main power lines, a brief blackout will occur on Monday between 6:00 AM and 7:00 AM. Please save your work and turn off all equipment before leaving on Friday.

Second, the main elevator will undergo safety checks on Tuesday. During this period, all staff should use the side stairway to move between floors. Follow the posted signage near the lobby for alternative routes.

Office staff walking down a side stairway inside a modern building.
"all staff should use the side stairway" - Nhân viên sử dụng cầu thang bộ phụ để di chuyển.

Finally, the north parking area will be closed on Wednesday morning for surface cleaning. Drivers should use the south lot instead.

We regret the postponement of the monthly team lunch originally planned for Tuesday. Updated paycheck details will still be sent out by email on Friday as scheduled.

Thank you for your understanding.

Facilities Team

Phan tich Ngu phap va Tu vung Trong tam (Grammar & Vocabulary Breakdown)

Doan thong bao tren la mot van ban dien hinh trong moi truong lam viec (Workplace Communication). De viet va doc hieu tot cac thông bao hanh chinh, chung ta cung hoc cac diem ngu phap va tu vung quan trong duoi day:

1. Cau bi dong o thi Tuong lai don (Future Simple Passive)

Trong cac thong bao cong ty, cau bi dong duoc dung rat pho bien de nhan manh vao hanh dong hoac su viec thay vi nguoi thuc hien.

  • Cong thuc: S + will + be + V3/V-ed
  • Vi du trong bai:
    • '...the north parking area will be closed on Wednesday morning...' (Bai do xe phía Bac se bi dong cua...)
    • 'Updated paycheck details will still be sent out by email...' (Thong tin bang luong cap nhat van se duoc gui di...)

2. Cấu truc chi nguyen nhan: Due to + Noun / Noun Phrase

De giai thich ly do cho mot su thay doi, su co hoac tri hoan trong cong viec, cum tu due to mang tinh chuyen nghiep va trang trong.

  • Cong thuc: Due to + Noun / Noun Phrase, S + V
  • Vi du trong bai: '...due to planned work on the main power lines, a brief blackout will occur...' (Do cong viec theo ke hoach tren đường day dien chinh, su co mat dien ngan se xay ra...)
  • Luu y: Sau due to la danh tu hoac cum danh tu, khong dung menh de.

3. Gioi tu chi Thoi gian va Dia diem trong thong bao (Prepositions)

Gioi tuCach dungVi du trong bai
OnDung truoc ngay trong tuanon Monday, on Tuesday, on Friday
Between ... and ...Giua hai khoang thoi gianbetween 6:00 AM and 7:00 AM
In / NearChi vi tri va dia diemin Building A, near the lobby

Bai tap Luyen tap (Practice)

Chon dap an dung nhat de hoan thanh cac cau thong bao sau:

1. The monthly financial report ________ to all department heads by tomorrow morning.

  • A. will send
  • B. will be sent
  • C. sends
  • D. sent

2. The main entrance is temporarily closed ________ maintenance work.

  • A. because
  • B. due to
  • C. although
  • D. so that

Dap an va Giai thich:

1. B. will be sent (Bao cao la vat duoc gui -> Cau bi dong tuong lai don).

2. B. due to (Dung truoc cum danh tu 'maintenance work' de chi nguyen nhan).

✍️ Đọc xong? Làm bài ngay ↓

📝 Bài đọc này có 5 câu hỏi kiểm tra đọc hiểu bên dưới. Đăng nhập để làm bài và nhận XP.

Từ vựng trong bài

Đăng nhập để lưu các từ này vào bộ thẻ ôn hằng ngày.

occupant n
/ˈɒkjəpənt/
người làm việc/cư ngụ trong tòa nhà
Dear All Occupants, please be aware of several temporary facility changes taking place next week. — Kính gửi toàn thể người làm việc trong tòa nhà, xin lưu ý về một số thay đổi tạm thời đối với cơ sở vật chất vào tuần tới.
blackout n
/ˈblæk.aʊt/
sự mất điện
A brief blackout will occur on Monday between 6:00 AM and 7:00 AM. — Sự mất điện ngắn sẽ xảy ra vào thứ Hai từ 6:00 sáng đến 7:00 sáng.
stairway n
/ˈsteə.weɪ/
cầu thang bộ
All staff should use the side stairway to move between floors. — Tất cả nhân viên nên sử dụng cầu thang bộ bên hông để di chuyển giữa các tầng.
signage n
/ˈsaɪ.nɪdʒ/
biển chỉ dẫn, bảng hiệu
Follow the posted signage near the lobby for alternative routes. — Đi theo biển chỉ dẫn được dán gần sảnh để biết các tuyến đường thay thế.
parking n
/ˈpɑː.kɪŋ/
bãi đỗ xe / việc đỗ xe
The north parking area will be closed on Wednesday morning for surface cleaning. — Khu vực bãi đỗ xe phía bắc sẽ bị đóng cửa vào sáng thứ Tư để dọn vệ sinh bề mặt.
postponement n
/pəʊstˈpəʊn.mənt/
sự hoãn lại
We regret the postponement of the monthly team lunch originally planned for Tuesday. — Chúng tôi rất tiếc về sự hoãn lại bữa trưa hàng tháng của nhóm vốn được lên kế hoạch vào thứ Ba.
paycheck n
/ˈpeɪ.tʃek/
tiền lương, phiếu lương
Updated paycheck details will still be sent out by email on Friday as scheduled. — Chi tiết tiền lương cập nhật vẫn sẽ được gửi qua email vào thứ Sáu theo đúng kế hoạch.

Trò chơi ôn từ vựng

Đăng nhập để chơi và nhận XP. Đăng nhập

Kiểm tra tổng kết

Đăng nhập để làm bài và nhận XP. Đăng nhập
Chủ đề:
Thấy lỗi trong bài này?
Đăng nhập để báo lỗi bài này
Thấy bài này hữu ích? Chia sẻ cho bạn bè cùng học

Bài học khác

💬 Thảo luận 0

Đăng nhập để tham gia thảo luận bài học này.

Chưa có thảo luận nào. Hãy là người đầu tiên.