Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

acclimatize

/əˈklaɪ.mə.taɪz/

acclimatize

động từ · verb

  1. thích nghi môi trường

Ví dụ

  • It took international students a few weeks to acclimatize to the new climate.Các du học sinh mất vài tuần để thích nghi với khí hậu mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi