Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

accountability

/əˌkaʊn.təˈbɪl.ə.ti/

accountability

danh từ · noun

  1. trách nhiệm giải trình

Ví dụ

  • Clear roles increase team accountability.Vai trò rõ ràng làm tăng trách nhiệm giải trình của đội ngũ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi