Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

adjourn

/əˈdʒɜːrn/

adjourn

động từ · verb

  1. tạm dừng, hoãn họp

Ví dụ

  • Let us adjourn the meeting until tomorrow afternoon.Chúng ta hãy tạm dừng cuộc họp cho đến chiều mai.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi