Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

alley

/ˈæl.i/

alley

danh từ · noun

  1. hẻm, ngõ nhỏ

Ví dụ

  • There is a quiet cafe hidden in this narrow alley.Có một quán cà phê yên tĩnh ẩn mình trong con hẻm nhỏ này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi