Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ambition

/æmˈbɪʃn/

ambition

danh từ · noun

  1. hoài bão, khát vọng

Ví dụ

  • Her ambition is to become a software engineer.Hoài bão của cô ấy là trở thành một kỹ sư phần mềm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi