Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ameliorate

/əˈmiːl.jə.reɪt/

động từ · verb

  1. cải thiện, làm giảm bớt

Ví dụ

  • Government subsidies could ameliorate the financial burden on low-income families.Trợ cấp chính phủ có thể làm giảm bớt gánh nặng tài chính cho các gia đình thu nhập thấp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi