remedy
/ˈrem.ə.di/
danh từ · noun
- biện pháp khắc phục
Ví dụ
- Educational reform is considered an effective remedy for youth unemployment.Cải cách giáo dục được coi là một biện pháp khắc phục hiệu quả cho tình trạng thất nghiệp ở thanh niên.
/ˈrem.ə.di/