Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

amends

/əˈmendz/

amends

danh từ · noun

  1. sự đền bù, chuộc lỗi

Ví dụ

  • He offered a discount to make amends for the delayed shipment.Anh ấy đưa ra mức giảm giá để đền bù cho lô hàng bị chậm trễ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi