Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

answer

/ˈɑːn.sər/

answer

động từ · verb

  1. trả lời

Ví dụ

  • He is answering the question.Cậu ấy đang trả lời câu hỏi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi