Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

anticipate

/ænˈtɪs.ə.peɪt/

anticipate

động từ · verb

  1. dự kiến, chờ đợi

Ví dụ

  • The company anticipates increasing its production capacity next quarter.Công ty dự kiến tăng năng suất sản xuất vào quý tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi