Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

anxious

/ˈæŋk.ʃəs/

anxious

tính từ · adjective

  1. lo âu, hồi hộp

Ví dụ

  • They were anxious before the show.Họ đã hồi hộp trước buổi diễn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi