Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

attrition

/əˈtrɪʃ.ən/

danh từ · noun

  1. sự hao hụt nhân sự tự nhiên

Ví dụ

  • The company experienced high staff attrition following the restructuring.Công ty đã trải qua sự hao hụt nhân viên cao sau đợt tái cấu trúc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi