Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

awake

/əˈweɪk/

awake

tính từ · adjective

  1. thức, chưa ngủ

Ví dụ

  • He was awake late at night.Anh ấy đã thức muộn vào ban đêm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi