Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

boots

/buːts/

boots

danh từ · noun

  1. đôi ủng, đôi bốt

Ví dụ

  • I wear boots when it rains.Tớ đi ủng khi trời mưa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi