Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

boy

/bɔɪ/

boy

danh từ · noun

  1. cậu bé

Ví dụ

  • He is a happy boy.Cậu ấy là một cậu bé vui vẻ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi