Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

broken

/ˈbrəʊkən/

tính từ · adjective

  1. bị hỏng

Ví dụ

  • The broken robot is fixed.Con rô-bốt bị hỏng đã được sửa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi