Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

budget

/ˈbʌdʒɪt/

budget

danh từ · noun

  1. ngân sách

Ví dụ

  • We need to reduce our budget for marketing this quarter.Chúng ta cần cắt giảm ngân sách cho tiếp thị trong quý này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi