Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

bumpy

/ˈbʌm.pi/

bumpy

tính từ · adjective

  1. gập gềnh, xóc

Ví dụ

  • The bus traveled on a bumpy road.Xe buýt chạy trên con đường gập gềnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi