Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

busy tone

/ˈbɪz.i toʊn/

busy tone

danh từ · noun

  1. tín hiệu báo máy bận

Ví dụ

  • I got a busy tone when I tried to call the manager.Tôi nghe tín hiệu máy bận khi cố gọi cho trưởng phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi