Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

calm

/kɑːm/

calm

tính từ · adjective

  1. bình tĩnh, êm đềm

Ví dụ

  • Today the sea is calmer than yesterday.Hôm nay biển êm đềm hơn hôm qua.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi