Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

campaign

/kæmˈpeɪn/

campaign

danh từ · noun

  1. chiến dịch

Ví dụ

  • They launched a campaign to raise awareness about mental health.Họ đã phát động một chiến dịch để nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi