Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

can

/kæn/

can

động từ · verb

  1. có thể, biết làm

Ví dụ

  • I can swim very well.Tớ có thể bơi rất giỏi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi