Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

circus

/ˈsɜːkəs/

circus

danh từ · noun

  1. rạp xiếc

Ví dụ

  • We watch a fun show at the circus.Chúng tớ xem một buổi diễn vui nhộn ở rạp xiếc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi