Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

clawback

/ˈklɔːbæk/

clawback

danh từ · noun

  1. khoản thu hồi / điều khoản thu hồi tiền thưởng

Ví dụ

  • The company enforced a clawback policy on executive bonuses.Công ty đã thực thi chính sách thu hồi lại tiền thưởng của ban điều hành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi