Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

coal

/kəʊl/

coal

danh từ · noun

  1. than đá

Ví dụ

  • Coal is one of the most common fossil fuels.Than đá là một trong những nhiên liệu hóa thạch phổ biến nhất.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi